BASIC GRAMMAR

1.Modal verbs (động từ khiếm quyết)

 

Động từ khiếm quyết bao gồm: must, mustn’t, needn’t, shouldn’t, should, ought to, can , can’t, could, may, might

-Form :

+ S + modal verb + V (nguyên mẫu) 

Ex : I can sing very well.

- S + modal verb + not + V + ………

Ex : Hoa may not come to the party tomorrow.

? Modal verb + S + V + ………….?

Ex : May I come in ?

2. Used to + V0

Đây là cấu trúc dùng để miêu tả thói quen thường xảy ra trong quá khứ.

Ex: When I was young, I used to look after my younger brothers.

Lưu ý:  + Used to + Vo ->Chỉ thói quen trong quá khứ (past habit)

Ex: When he was a boy, he used to go swimming.

 

3/To be + used to+ V-ing

To be + used to+ V-ing ->Chỉ thói quen hoặc việc thường xảy ra ở hiện tại (present habit)

+ To get + used to+ V-ing -> Trở nên quen với.

Ex : I am used to reading in the library

 

4. To take someone to somewhere (a place)

(Đưa ai đi đến đâu, dẫn ai đi đến đâu)

Ex: My mother takes me to 29-3 park every weekend

 

5. Wish sentence:

 

Đây là câu tưởng tượng không có thật. Vì thế động từ không theo đúng thì của nó.

+ Hiện tại:   S + V-ed / V2 (simple past)

Động từ tobe: dùng WERE cho các ngôi

+ Quá khứ S + had + V-ed / V3 (past participle)

+ Tương lai S + would / should / could + V1

Ex : I wish I spoke English fluently.

  • We wish my mother had been here with us last year.
  • - He wishes he would come to my party.
  •  

6. Câu bị động 

*Hiện tại

Thì

Chủ động

Bị động

Hiện tại đơn

S + V1 + O

My mother often washes clothes.

S + be + V3 (+ by Sb/ O)

Clothes  are often washed by my mother.

Hiện tại tiếp diễn

S + am/ is/ are + Ving + O

She is doing the chores.

S + am/ is/ are +  being + V3 (+ by Sb/ O)

The chores are being done .

Hiện tại hoàn thành

S + have/ has + V3 + O

John has washed his car since I went home .

S + have/ has + been + V3 (+ by Sb/ O)

His car has been washed by John since I went home.

 

**Quá khứ

Thì

Chủ động

Bị động

Quá khứ đơn

S + V-ed + O

My mother bought that car in 2010.

S + was/ were + V3 (+ by Sb/ O)

That car was bought by my mother in 2010.

Quá khứ tiếp diễn

S + was/ were + Ving + O

Yesterday morning, Mary was watering the roses.

S + was/ were +  being + V3 (+ by Sb/ O)

The roses were being watered by Mary yesterday morning.

Quá khứ hoàn thành

S + had + V3 + O

Emma had cooked pastries before leaving.

S + had + been + V3 (+ by Sb/ O)

Pastries had been cooked by Emma before she left.

 

***Tương lai 

Thì

Chủ động

Bị động

Tương lai đơn

S + will Vo + O

My cousin will feed her pets.

S + will be + V3 (+ by Sb/ O)

My cousin's pets will be fed.

Tương lai tiếp diễn

S + will be + Ving + O

I will be washing dishes this time tomorrow.

S + will be +  being + V3 (+ by Sb/ O)

Dishes will be being washed by me this time tomorrow.

 

Tương lai hoàn thành

S + will have + V3 + O

The students will have completed the project by the end of January.

S + will have + been + V3 (+ by Sb/ O)

The project will have been completed by the students by the end of January.